Đăng ký Ðăng nhập








Scroll Left
(130 x 300)
Xem tại Đây...







Scroll Right
(130 x 300)
Xem tại Đây...
Kết quả 1 đến 2 của 2
  1. #1
  2. Đến từ
    Bắc Ninh
  3. Bài viết
    689
  4. Thanks
    347
  5. Thanked 974 Times in 364 Posts
  6. Thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành cơ khí

    2D drawing : n.bản vẽ 2D
    abrasive : chất liệu mài
    abrasive belt : băng tải gắn bột mài
    abrasive slurry : bùn sệt
    abrasive slurry : bùn sệt mài
    abrasive stick, stone : đá mài
    accummulator battery : acqui
    adapter : khâu nối
    adapter plate unit : bộ gắn đầu tiêu chuẩn
    adapter sleeve : ống nối trượt
    Additional adjustable support : n.Gối tựa điều chỉnh bổ sung
    Adjustable support : n.Gối tựa điều chỉnh
    adjusttable lap : dao mài rà điều chỉnh được
    adjusttable wrench : mỏ lết
    aerodynamic controller : bộ kiểm soát khí động lực
    aileron : cánh phụ cân bằng
    aircraft : máy bay
    amplifier : bộ khuyếch đại
    anchor prop : chân cố định
    Angle of cutting : n.Góc cắt
    antenna : anten
    Apron : n.Tấm chắn
    apron : tấm chắn
    arawler tractor : máy kéo bánh xích
    arbor support : ổ đỡ trục
    arm : cần xoay
    armature : cuộn ứng
    assembly : sự lắp ráp
    Assembly drawing : n.bản vẽ lắp
    audio oscillator : bộ dao động âm thanh
    automatic cycle control device : thiết bị kiểm soát chu kì tự động
    automatic lathe : máy tiện tự động
    automatic machine tool,
    automatic machine : máy công cụ tự động
    automaticloading device : thiết bị cấp phôi tự động
    Axial component of cutting force : n.Thành phần lực cắt dọc trục
    Axonometric View : n.hình chiếu trục đo
    Back rake angle : n.góc nâng
    balance : sự cân bằng
    balancing mandrel : trục caân bằng
    balancing stand : giá câ nbằng
    balancing weight : đối trọng cân bằng
    bar- advancemeny mechanism : cơ cấu thanh dẫn tiến
    bar-clamping mechanism : cơ cấu thanh kẹp
    base : giá chia
    base : đế máy
    base unit : phần thân máy
    basis mesh fraction : thành phân hạt mài cơ bản
    beam : cần, thanh ngang
    bearing sleeve : ống lót ổ đỡ
    Bed shaper : n. máy bào giường
    Bed shaper : băng may
    bench : bàn thợ nguội
    bench hammer : búa thợ nguội
    benchwork : gia công nguội
    bent tool : dao đầu cong
    body : thân mũi khoan
    body : thân dụng cụ
    body : thân xe
    bogic : thanh chuyển hướng
    booster : động cơ tăng tốc
    bore : doa lỗ
    Boring : sự doa lỗ
    Boring bar : n.thân dao khoét
    boring bar : cán dao doa
    boring head : đầu dao doa
    boring machine : ống lót doa lỗ
    boring tool : dụng cụ doa
    bottom bed : thân dưới
    bottom carriage : hộp gá
    break : chỗ cắt
    broach : chuốt
    broaching machine : máy chuốt
    buffing wheel : đĩa chà bóng
    burnisher : dụng cụ mài bóng
    burnishing : sự đánh bóng, mài bong
    camshaft : trục cam
    camshaft : trục cam
    Capstan wheel : n.Tời quay
    carburettor : bộ chế hoà khí
    Carriage : n.Hộp chạy dao
    carriage : hộp chạy dao
    carrier : giá đèo hàng
    centre height : chiều cao tâm
    centre hole : lỗ định tâm
    centreless grinding : mài vô tâm
    centreless grinding machine : máy mài vô tâm
    change gear train : truyền động đổi rãnh
    change gears : các bánh răng thay thế
    chassis : sườn xe
    checking by single-flank rolling : sự kiểm tra bằng con lăn đơn mặt sau
    chip breaker : khe thoát phoi
    Chip contraction : n.Sự co phoi
    Chip pan : n.Khay chứa phoi
    chisel edge : đinh cắt
    chuck : mâm cặp
    chute : máng trượt
    circular broach : dao chuôt lỗ
    circular chaser : dao lược ren vòng
    circular form tool : dao định hình tròn
    circular sawing machine : máy cưa vòng
    clamp : bệ cố định máy
    clamp hook : móc kẹp
    clamping : sự kẹp chặt
    clamping : kẹp chặt
    clamping divice : dụng cụ, đồ gá kẹp
    clamping flange : bích kẹp
    climb milling, down milling : sự phay xuôi
    Clutch : n.Khớp ly hợp
    clutch : ly hợp
    CNC machine tool : n.Máy công cụ điều khiển số
    CNC vertical machine : n.Máy phay đứng CNC
    coal-cutter : máy đào than
    coarse file : giũa thô
    collapsable tap : taro xếp mở
    collet : ống kẹp
    combination centre drill : mũi khoan tâm
    Compound rest : n.Bàn dao phức hợp
    Compound rest : bàn dao phức hợp
    compound rest slide : giaá trượt bàn dao
    concave half- nround milling cutter : dao phay bán cầu lõm
    contact roll : con lăn tiếp xúc
    Continuous chip : n.Phoi liên tục
    Continuous feed motion : n.chuyển động ăn dao liên tục
    continuous line : nét liền
    control desk : bảng đồng hồ đo
    Conventional machine tool : n.Máy công cụ cổ điển
    Conventional vertical Miller : n.Máy phay đứng truyền thống
    conver half-round milling cutter : dao phay bán cầu lồi
    coolant pump : bơm chất làm nguội
    core drill : mũi khoan lõi
    core drilling : sự khoan lõi
    coredrill : khoan lõi
    counterbore : mũi khoan, xoáy mặt đầu
    counterbore or countersink : khoan, xoắy mặt đầu
    countersink : mũi lả, xoáy mặt đầu
    counterweight : đối trọng
    cradle : bệ đỡ
    Cross section : n.mặt cắt ngang
    Cross slide : n.Bàn trượt ngang
    cross slide : bàn trượt ngang
    cross slide : trượt ngang
    crossrail : thanh dẫn ngang
    crossrail : cần xoay ngang
    crossrail head : đầu xoay ngang
    Cross-section area of uncut chip : n.tiết diện ngang của phoi
    crown block : khối đỉnh
    cummulative pitch error : sai số bước tích luỹ
    current colector : khung góp điện
    cut : rãnh giũa
    Cut off : v.tiện cắt đứt
    cutting chain : xích khai thác
    Cutting edge orthogonal : n.Mặt phẳng chéo của lưỡi cắt
    Cutting force : Lực cắt
    cutting pliers, nipppers : kìm cắt
    cutting point : phần cắt của mũi khoan
    cutting section : phaần cắt
    cutting sharft : trục sắt
    cutting tip : đỉnh cắt
    Cutting tool : n.công cụ cắt, dao cắt
    cylinder block : khối xi lanh
    cylinder head : đầu xi lanh
    cylinder wheel : đá mài hình trụ
    cylindrical grinding : máy mài tròn ngoài
    cylindrical mandrel : trục gá trụ
    cylindricalgrinding : sự mài tròn ngoài
    Dead center : n.Mũi tâm tĩnh
    dead-smooth file : giũa tinh
    Deformation : n.sự biến dạng
    dense structure : cấu trúc chặt
    Dẹpth of cut : n.chiều sâu cắt
    derrick : tháp
    Detail drawing : n.bản vẽ chi tiết
    diamond : kim cương
    diamond pin : chốt hình thoi
    dick-type wheel : đá mài dạng đĩa
    dielectric fluid : chất lỏng cách điện
    differential indexing : phân độ vi sai
    direct indexing : phân độ trực tiếp
    Discontinuous breaking segment chip : n.Phoi vòng gãy
    Discontinuous shearing segment chip : n.Phoi vòng không liên tục
    dish wheel : đá mài đĩa
    disk-type milling cutter : dao phay đĩa
    double- head wrench : cờ lê 2 đầu
    double-angle milling : dao phay góc kép
    double-angle point : điểm góc kép
    draw : vẽ kĩ thuật
    drawbar, draw- in rod : thanh kéo
    Drawing : n.bản vẽ
    drawing : sự vẽ kĩ thuật
    drawing : bản vẽ kĩ thuật
    drill : khoan lỗ
    drill : mũi khoan
    drill chuck : đầu kẹp mũi khoan
    drill jig : bạc dẫn mũi khoan
    drilling : sự khoan lỗ
    drilling machine : máy khoan
    drilling rig : tháp khoan
    driver plate : mâm quay
    driver's cabin : buồng lái
    drivig pin : chốt xoay
    eccentric : lệch tâm
    eccentric clamp : kẹp lệch tâm
    electric binet : hợp công tắc điện
    electric- contact gaugehead : đầu đo điện tiếp xúc
    electric drill : khoan điện cầm tay
    electric locomotive : dầu máy điện
    electrical- discharge machining : gia công bằng phóng điện
    electric-spark machining : gia công tia lửa điện
    electrolyte : dung dịch điên ly
    electrophysical machining : sự gia công hoá lí
    elevator : cánh nâng
    end mill : dao phay mặt đầu
    end support : giá đỡ phía sau
    End View : n.Hình chiếu cạnh
    engine comparment : buồng động cơ máy
    engine lathe : máy tiện ren
    engraving machine : máy phay chép hình
    expanding mandrel : trục gá bung
    expansion reamer : dao chuôt nong rộng
    face conveyer : băng chuyền
    Face lathe : n.máy tiện cụt
    face milling cutter : dao phay mặt
    face milling head : đầu dao phay mặt
    face plate : mâm giữ
    facing tool : dao tiện mặt đầu
    Feed : n.lượng ăn dao, lượng tiến dao
    feed back sensing head : đầu ghi hồi chuyển
    feed box : hộp xe dao
    Feed selector : n.Bộ điều chỉnh lượng ăn dao
    feed shaft : trục chạy dao
    feeder : máng cấp phôi
    ferm-relieved tooth : răng dạng hớt lưng
    file : giũa
    file : cái giũa
    filing : sự giũa
    filter : bộ lọc
    fin : cánh đứng
    final rocket stage : taầng tên lửa cuối cùng
    finishing : sự gia công tinh, đánh bóng
    finishing turning tool : dao tiện tinh
    Fixed support : n.Gối tựa cố định
    Fixture, jig : n.đồ gá
    Flank : n.mặt sau của dao
    flap : cánh rà, cánh gấp
    flaring cup wheel : đá mài hình chậu côn
    flat chisel : cái đục phẳng
    flat form tool : dao định hình phẳng
    flat point : điểm phẳng
    flat-nose pliers : kiìm mỏ dẹp
    float : phao
    flute : rãnh xoắn, rãnh thoát
    flyhob : dao -hcs hình đơn
    follower rest : tốc lăn theo
    form tool : dao định hình
    four-jaw chuck : mâm cặp bốn chấu
    frame : khung xe
    freight car : toa chở hàng
    front column : trụ trước
    front fender, mudguard : chắn bùn trước
    front pilot : thân trước
    front slide : bàn trượt trước
    frontal plane of projection : mặt phẳng chính diện
    fuel pump and injector : bơm và vòi phun nhiên liệu
    fuel tank : bồn nhiên liệu
    fuselarge : thân máy bay
    gasket : đệm lót
    gasoline tank : thùng nhiên liệu
    gear cutting : sự cắt răng
    gear grinding : sự mài bánh răng
    gear grinding machine : máy mài bánh răng
    gear hobbing machine : máy phay răng phác hình
    gear rolling : sự cán răng
    gear rolling : bánh cán răng
    Gear shaper : m.Máy bào răng
    gear shaping : tạo dạng răng
    gear shaving : sự cà răng
    gear- tooth end mill : dao phay chân răng
    gearbox : hộp số
    gearhead : hộp bánh răng
    gear-shaving cutter : dao cà răng
    gear-shaving cutter : máy cà răng
    gear-tooth side milling cutter : dao phay biên răng
    generetion-cut broaching : chuốt theo đường sinh
    glass tube : ống thuỷ tinh
    goose-neck tool : dao cổ ngỗng
    grain : hạt mài
    grain size index : kií hiệu cỡ hạt
    grain size : cỡ hạt mài
    grind : mài
    grinding : sự mài
    grinding wheel grade : cấu trúc đá mài
    grinding segment : xéc măng mài
    grinding wheel : bánh, đá mài
    groove-type chip breaker : thoát phoi kiểu rãnh
    hacksaw : cái cưa
    hacksaw blade : lưỡi cưa
    half-round file : giũa lòng mo
    hand chipping : sự đục bằng tay
    hand reamer : dao chuốt cầm tay
    hand tap : taro tay
    hand unloading : lấy sản phẩm bằng tay
    Hand wheel : n.Tay quay
    handlebars : tay lái
    handloading : cấp phôi bằng tay
    haulage rope : cáp tải
    haulage unit : cụm tải
    head column : cột phía trứơc
    head lamp : đèn pha
    Headstock : đầu máy
    headstock : ụ trước
    Headstock assembly : n.Cụm ụ trước (Cụm đầu máy)
    Heel : n.Lẹm dao
    helical tooth cutter : dao phay răng xoắn
    hob : dap phay phác hình
    hob swivel head : đầu xoay dao
    hob slide : bàn trượt dao
    holder : cán dao
    honing : sự mài khôn, mài doa
    honing machine : máy mài khôn
    honing tool : dụng cụ mài khôn
    hook spanner : khóa móc, cờ lê móc
    hopper : phễu cấp phôi
    horizontal boring machine : máy doa nằm ngang
    horizontal broaching machine : máy chuốt ngang
    horizontal plane of projection : mặt phẳng ngang
    index change gears : các bánh răng thay đổi tỷ số
    index crank : thanh chia
    index pin : chốt chí
    index plate : đĩa chia
    indexing mechanism : cơ cấu chia, cơ cấu phân độ
    indexing mechanism : chia, phân độ
    inductance coil : cuộn cảm
    inductance gauge head : đầu đo cảm kháng
    inductance-type pick-up : bộ phát kiểu cảm kháng
    inserted blade : răng ghép
    intake pipe : ống nạp
    interchangeability : tính lắp dẫn
    internal broach : chuốt lỗ
    internal broaching : sự chuốt lỗ
    internal grinding : mài tròn trong
    internal roll burnisher : sự cán bóng mặt trong
    jaw : chấu kẹp
    jet : ống phản lực
    jib : băng tải
    jig base : giá đỡ bạc dẫn
    jig bushing : ống lót bạc dẫn
    jig-boring machine : máy doa có dẫn hướng
    key- seat milling cutter : dao phay răng then
    keyway broach : dao chuốt rãnh then
    kinematic accuracy : độ chính xác động học
    kinematic chain : chuỗi truyền động
    knee : khớp coongxon
    land : rãnh thoát phoi
    lap : mài rà
    lapping : sự mài rà, mài nghiền
    lapping compound : chát mài rà
    lapping machi ne : máy mài rà
    lathe : máy tiện
    lathe accessories : phụ tùng máy tiện
    lathe centre, centre : tâm máy tiện
    lathe dog : cái tốc
    lathe tool : dao tiện
    lathe work : gia công tiện
    launch rocket : tên lửa đẩy
    lay out : lấy dấu
    laying out : sự lấy dâu, lấy mực
    lead compenaor : bộ chính bù hướng
    Lead screw : n.Vít me tiện ren
    left- hand milling cutter : dao phay chiêù trái
    left-hand tool : dao trái
    Limit Value of wear : n.Giới hạn của độ mòn
    line : các lọai đường nét
    liner bushing : ống lót thẳng
    loader : bộ nạp than
    loading station : vị trí nơi cấp phôi
    Locate : v.định vị
    Locating : n.Sự định vị
    Locating element : n.Thành phần định vị
    locating pin : chốt định vị
    lock pin : chốt định vị
    locomotive : đầu máy xe lửa
    long chain : nét chấm gạch
    Longitudial and traverse feed control : n.Cần điều chỉnh lượng ăn dao xuyên tâm và dọc trục
    longitudinal table : bàn dọc
    lorry, truck : xe tải nhẹ
    machine pulse generator : máy phát xung
    Machining : n.Gia công
    machining centre : tâm gia công
    machne tap : taro trênmáy
    magazine : nơi trữ phôi
    magnetic chuck : mâm từ tính
    magnetic separetor : bộ tách từ tính
    Mahine tool : n.Máy công cụ, máy cắt
    main cylinder : xy lanh chính
    main tool slide : bàn trượt dao chính
    manchine reamer : dao chuốt trênmáy
    mandrel, arbor : trục gá, trục tâm
    margin : gờ xoắn
    master gear : bánh răng mẫu
    medium structure : cấu trúc trung bình
    mill : phay
    milled tooth : răng phay
    milling cutter : dao phay
    milling machine : máy phay
    millling : sự phay, gia công phay
    motor fan : quạt máy động cơ
    motor vehicle : xe có động cơ
    mounting of grinding wheel : gá lắp đá mài
    muffler : ống xả
    Multiple-point cutting machine tool : n.máy công cụ sử dụng dao cắt nhiều lưỡi cắt
    multi-rib grinding wheel : bánh mài nhiều ren
    neck : coổ thắt mũi khoan
    needle file : giũa kim
    Negative rake : n.góc nghiêng âm
    Nose angle : n.góc đỉnh
    nose fairing : mũi rẽ dòng
    Nose radius : n.bán kính mũi dao
    nozzle : đầu phun
    nut tap : taro đai ốc
    offset tool : dao cắt đứng, dao tiện rãnh
    oil engine : động cơ diesel
    open structure : không chặt liên kết
    orientation engine : động cơ chỉnh hướng
    overarm : cần phía trên
    overcut : rãnh cơ sở
    pantograph : thước vẽ truyền
    Partial section : n.mặt cắt riêng phần
    pedestal : bệ máy
    petrol engine : động cơ xăng
    pick : răng đào
    pin- face wrench : khoá mở chốt
    pivot : chốt
    plain indexing : phân độ đơn giản
    plain milling cutter : dao phay đơn
    plane of projection : mặt phẳng chiếu
    plane or shape : bào phẳng
    planer : máy bào dọc, máy bào giường
    planer or shaper : máy bào
    planer-type milling machine : maý phay giưòng
    planetary thread milling : sự phay ren hành tinh
    planing or shaping : sự bào phẳng
    plat drill : mũi khoan phẳng
    polishing : sự chà, đánh bóng
    polishing machine : máy chà đánh bóng
    positioning NC system : hệ thống NC vị trí
    Positive Rake : n.góc nghiên dương
    power head : phần truyền động
    power unit : cụm công suất
    precision boring machine : máy doa chính xác
    press fit jig bushing : ống lót lắp ghép bạc dẫn
    Primary motion : n.chuyển động chính, chuyển động quay của phôi
    Principle-based structural design : thiết kế kết cấu dạng nguyên lý
    profile plane of projection : mặt phẳng bên
    profile-cut broaching : chuốt theo biên dạng
    program : chương trình
    project : chiếu
    projection : hình chiếu
    pull broach, broach : chuốt kéo
    pull broaching, broaching : sự cuốt kéo
    pull end : đầu kéo
    pumping jack : con đội bơm
    punch : đột dấu
    punched tape : phiến đục lỗ
    punching : sự đột dấu
    push broach : chuốt đẩy
    push broach : dao chuốt đẩy
    push broaching : sự chuốt đẩy
    quick-change chuck : đầu kẹp rút
    quill : mũi chống tâm
    radial chaser : dao lược ren tròn
    Radial component of cuttinh force : n.Thành phần lực cắt hướng kính
    radial drilling machine : máy khoan cần
    radial feed rod : caần điều khiển
    radiator : bộ tản nhiệt
    rail : đuờng ray
    Ram : n.Trụ trượt
    ram : khung chạy dao
    ram-type milling machine : máy phay kiểu trụ trượt
    rasp : giũa nạo
    reamer : dao chuốt
    reaming : sự chuốt lõ
    reaming : chuốt lỗ
    rear axle : trục sau
    rear column : trụ sau
    rear pilot : cán sau
    rear slide : bàn trượt sau
    rear support : chuôi sau
    regulating wheel : bánh dẫn
    relieving cam : cam đở
    representation : sự biểu diễn
    rescess : gờ đá mài
    resinoid bond : liên kết nhựa hoá
    rest : tốc kẹp
    right-hand milling cutter : dao phay chiều phải
    right-hand tool : dao phaỉo
    ring lap : dao mài rà kiểu vòng
    rocker : thanh cân bằng
    rod : thanh bơm
    roll burnshing : sự cán bóng
    rollburnisher : con lăn cán bóng
    Rotary stops for carriage : n.Dừng bàn xe dao
    rotary table : bàn xoay
    rotating centre : tâm quay
    rotating lap : bàn rà quay
    round file : giũa tròn
    rubber bond : liên kết cao su
    rudder : cánh lái
    Saddle : n.bàn trượt
    saddle : bàn trượt
    saddle : bệ máy
    saddle : bệ đỡ
    sand bunker : khoang chứa cát chống cháy
    scale : tỷ lệ
    scavenging port : chỗ xả cặn
    scientific instruments : dụng cụ nghiên cứu khoa học
    scraper : lưỡi nạo
    scraper : cạo rà
    scraping : sự cạo rà
    screw clamp : kẹp bằng vít
    scriber : mũi vạch
    second rocket stage : tầng tên lửa thứ 2
    sector arm : trục tỉ lệ
    segmental circular saw : dao cắt vòng ghép
    segmental circular saw : vòng ghép
    semi-automatic machine : máy công cụ bán tự động
    sepatator : bộ phân chia
    serewdriver : cây vặn vít, tuốc nơ vít
    shaft-type arbor : trục gá dao
    Shank : n.thân dao, cán dao
    shaper : máy bào ngang
    shell reamer : lưỡi căt
    shell reamer : dao chuốt thô, chuốt phá
    shell-type core drill : mũi khoan kiểu ống lót
    short dashes : nét gián đoạn
    Side cutting edge angle (SCEA) : n.Góc lưỡi cắt bên
    side head : đầu trượt
    Side rake angle (RA) : n.Góc nghiêng bên
    Side relief angle : n.góc thoát bên
    Side View : n.Hình chiếu đứng
    sile toolhead : đầu gá dao ngang
    singer- thread milling cutter : dao phay ren đơn
    single- angle milling : dao phay góc đơn
    single-flute drill : mũi khoan rãnh xoắn đơn
    Single-point cutting machine tool : n.Máy công cụ sử dụng một lưỡi cắt
    Single-point locating element : n.Thành phần định viị 1 điểm
    single-point threading : dao tiện ren
    single-pointtool : dao tiện một lưỡi cắt
    single-rib grinding wheel : bánh mài đơn
    size scatter : độ phân tán kích thước
    size, dimension : kích thước
    slide bar : thanh truượt
    slider : con trượt
    sliting saw.circular saw : dao phay cắt rãnh
    slotted washer : vòng đệm có rãnh
    slotting : sự gia công rãnh
    slotting machine : máy bào rãnh
    slotting tool : dao cắt rãnh
    smooth file : giũa mịn
    socket wrench : khoá ống chìm
    solar battery : pin mặt trời
    Solid drawing : n.bản vẽ 3D
    solid lap : dao mài rà cứng
    spacing collar : vành ngăn cách
    spark plug : bugi
    Specific design : n.thiết kế cụ thể
    Speed : n.tốc độ quay của trục chính
    speed selector lever : cần tốc đọ
    spherical washer : vòng đệm cầu
    spindle : trục chính
    Spindle (with chuck) : n.trục chính (có gắn mâm cặp)
    spindle box unit : phần hộp trục
    spindle nose : nắp trục chính
    Spindle speed seletor : n.bộ điều chỉnh vận tốc trục chính
    spindlecarrier : giá đỡ trục
    spindle-nose key : chốt đầu trục chính
    Split-nut control : n.Cần điều chỉnh đai ốc 2 nửa
    spoke : nan hoa
    spot-face : lả miệng
    spotfacer : mũi lả miệng
    spot-facing : sự lả miệng
    square file : giũa vuông
    standard : tiêu chuẩn
    standard deviation : n.độ sai lệch tiêu chuẩn
    standardization : sự tiêu chuẩn hoá
    starter-generator : máy phát khởi động
    star-type dresser : đầu sửa đá mài kiểu sao
    steady rest : tốc định vị
    steering gear : tay lái
    step drill : mũi khoan bậc
    step motor : động cơ theo bước
    step-type chip breaker : thoát phoi kiểu bậc
    stone holder : cần giữ đá
    stop bracket : vấu đỡ
    straight cup wheel : đá mài hình chậu thẳng
    straight shank : chuôi thẳng
    straight- shanktool : dao cán thẳng
    straight wheel : bánh mài phẳng
    strap clamp : kẹp kiểu vòng
    stub arbor : ổ trục chính
    supercharger : bơm cao áp
    superfinishing : sự gia công siêu tinh
    support roller : con lăn đỡ
    Supporting pin : n.Chốt đỡ
    supporting shoe : guốc tựa
    surface gauge : cữ phẳng
    surface- grinding machine : máy mài phẳng
    surpace broach : chuốt bề mặt
    surpace broaching : sự chuốt bề mặt
    swing axle : trục quay
    swinging clamp : kẹp lắc
    swivel : khớp xoay
    swivelling table : bàn xoay
    swivelling table : bàn xoay
    tackle block : hệ thống nâng
    tailplane : cánh đuôi
    tailstock : ụ động
    Tailstock quill : n.Nòng ụ động
    tangent chaser : dao lược ren tiếp tuyến
    Tangential component of cutting force : n.Thành phần lực tiếp tuyến
    Tangential component of cutting force : đuôi mũi khoan
    tank : bể chứa
    tank car : toa chở nhiên liệu
    tap : mũi cắt ren taro
    tape punch : thiết bị đục lỗ
    taper flat file : giũa phẳng đầu côn
    taper mandrel : trục gá côn
    taper reamer : dao chuôt côn
    taper shank : chuôi côn
    template : dưỡng, mẫu
    thermal screen : màn chắn nhiệt
    thermoregulating system : cửa chắn hệ thống điều nhiệt
    thick line : nét đậm
    thin line : nét mảnh
    thread cutting : sự cắt ren
    thread grinding : sự mài ren
    thread milling : sự phay ren
    thread- milling cutter : dao phay ren
    thread rolling : sự cán ren
    thread-cutting die : khuôn bàn cắt ren
    thread-cutting head : đầu cắt ren
    thread-grinding machine : máy mài ren
    threading tool : n.dao tiện ren
    three- side milling cutter : dao phay 3 phía
    three- square file : giũa tam giác
    three-jaw chuck : mâm cặp ba chấu
    Three-point locating element : n.Thành phần định vị 3 điểm
    Tool angles : n.Các góc cắt của dao
    Tool clearance : n.Góc sau
    Tool cutting edge angle : n.góc lưỡi cắt
    Tool cutting edge plane : n.mặt phẳng cắt của dao
    tool electrode : điện cực dụng cụ
    Tool life : n.Tuổi bền của dụng cụ cắt
    tool magazine : nơi trữ dụng cụ dao cắt
    Tool Post : n.Giá kẹp dao, đài gá dao
    tool post : giá kẹp dao
    Tool rake : n.Góc trước
    tool shank : cán dao
    Tool wear : n.Sự mòn dụng cụ cắt
    tooth profile error : sai số biên dạng răng
    top bed : thân trên
    Top view : n.hình chiếu bằng
    total composite error single flank : tổng sai số mặt lưng
    tracing pin, traccer : chốt theo dấu
    tracing slide : trượt theo dấu
    track cleanr : thiết bị vệ sinh
    track wheel : bánh lăn xích
    traction generatior : máy phát để kéo
    tractor : máy kéo
    trailer : moóc
    transfer bar : thanh truyền
    transfer finger : cữ chặn
    transfer line : đường truyền
    Transient surface : n.bề mặt chuyển tiếp
    traverse grinding : sự mài tịnh tiến dọc
    trepanning drill : mũi khoan đột tròn
    trimming tab : dải cân bằng
    tripping dog : con cóc hành trình
    truck trailer : xe kéo moóc
    truing dressing : sự chỉnh sửa đá mài
    turning : sự tiện
    turning : tiện
    turning tool : dao tiện trơn
    turret : đầu rơvonve
    Turret lathe : n.máy tiện rơ von ve
    twist drill : mũi khoan xoắn
    Two-point locating element : n.Thành phần định vi 2 điểm
    ultrasonic tool : dụng cụ siêu âm
    unbalance : không cân bằng
    Undeformed chip width : n.Chiều rộng phoi không biến dạng
    undercarriage : bánh dẫn hướng
    unification : sự đồng nhất
    Universal Lathe : n.máy tiện vạn năng
    up milling, conventional milling : sự phay ngược
    upcut : rãnh trên
    upright,column : cột, tru
    valve : van, xupap
    valve tappet : cần van
    vertical broaching machine : máy chuốt đứng
    Vertical Shaper : n.Máy bào đứng (xọc)
    vertical slide : bàn trượt đưng
    vertical toolhead : đầu gá dao đứng
    vice : êto, bàn kẹp
    view : sự chiếu
    visible outline : đường bao thấy được
    vitrified bond : liên kết kiểu thuỷ tinh hoá
    water cooling section : buồng nước làm nguội
    Ways : n.Băng trượt
    Wear crater : n.Vùng mòn khuyết
    Wear land : n. Vùng bị mòn
    web thinning : có gờ mỏng
    Wedge angle : n.Góc chêm
    wet grinding : sự mài ướt
    wheel : bánh xe
    wheel pair : cặp bánh xe
    wheel shape : dạng đá mài
    wheel tractor : máy kéo bánh hơi
    wheelhead : hộp đá mài
    wheelheard : đầu làm việc
    wing : cánh
    work head : đầu làm việc
    work rest blade : thanh tựa
    work support arm : cần chống
    work surface : n. Bề mặt gia công
    workholder retainer : mâm kẹp phôi
    Workpiece : n.chi tiết gia công, phôi
    wrench opening : đầu mở miệng, đầu khoá
    : máy đào đất

    Công Nghệ Hàn&kỹ thuật nối ghép – Welding technology & joining technique
    àThiết kế quy trình công nghệ hàn(WPS_Welding Procedure Specification)
    Quá trình Hàn – Welding processes
    Hàn Hồ Quang – Arc welding
    Hàn TIG, MIG, MAG – TIG, MIG/MAG welding
    Plasma
    Dưới lớp thuốc SAW – Submerged arc welding
    Điện Cực Lõi Bột FCAW – Flux cored arc welding
    Hàn Hồ Quang Tay MMA – Manual metal arc welding
    Hàn Áp Lực – Resistance welding
    Hàn Điện Xỉ – Electro Slag welding
    Hàn Khí – Gas welding
    Hàn Vảy – Brazing, soldering
    Hàn Đặc Biệt – Advanced welding processes
    Ma sát – Friction welding
    Laser – Laser welding
    Tia Điện tử – Electron beam welding
    Hàn Siêu Âm – Ultrasonic welding
    Hàn Chất Dẻo – Plastic welding
    Phê Chuẩn Quy Trình Hàn – Welding procedure specification approval
    Thiết Bị - Equipment
    Thợ Hàn – Welder, welding operator
    Vật Liệu Hàn – Welding consumables
    Thiết Bị Hàn – Welding equipment
    Robot Hàn – Welding robot
    Máy Hàn – Welding machine
    Vật Liệu Hàn
    Thuốc Hàn – Welding flux
    Que Hàn – Welding stick
    Dây Hàn – Welding wire
    àCông Nghệ Phun Phủ – Spraying technology
    Thiết bị Phun – Spraying equipment
    Vật Liệu Phun – Spraying consumables
    Chế Độ Phun – Spraying parameter
    Phương Pháp Phun – Spraying processes
    Nhiệt Khí – Flame spraying
    Plasma – Plasma spraying
    àBlông và Đinh Tán – Bolt and riveting
    Công Nghệ Chế Tạo Máy – Machinery technology
    àThiết kế các quy trình công nghệ và các nguyên công – Design the technology procedure and manufacturing step
    àDung Sai và lắp Ghép – Tolerance and assembly
    àChọn Phôi và Xác Định Lượng Dư Gia Công – Choice the workpiece and determine the …
    àDụng Cụ Cắt – Cutting tools
    Tiện - Lathe
    Bào - Plane
    Doa - Bore
    Khoét - Bore
    Chuốt - polish
    Dao Phay – milling tool
    Dụng cụ gia công răng – gear cutting tool
    Dụng Cụ cắt ren – thread cutting tool
    Dụng cụ mài – grinding tool, grinding wheel
    Dụng cụ cán ren – Thread rolling tool
    àĐồ Gá trên các máy công cụ – machine tool jig
    àMáy Công cụ – machine tool
    Máy tiện - lathe
    Máy Khoan – drilling machine
    Máy Phay – milling machine
    Máy Mài – Grinding machine
    Kiểm tra và đánh giá chất lượng hàn – testing and evaluate the welding quality
    àNDT – Nondestructive testing
    VT (Mắt) – visual testing
    MT (từ tính) – Magnetic testing
    PT(thẩm thẩu) – penetrant testing
    UT(Siêu Âm) – Ultrasonic testing
    RT(Chụp Ảnh Phóng Xạ) – Radio graphic testing
    LT(Rò Rỉ) – Leakage testing
    àDT – destructive testing
    Uốn - Bending
    Kéo – Tensile testing
    Dai Va Đập – Impact testing
    Soi kim tương – Micro and macro examination
    Độ cứng – hardness testing
    Gấu chưa có mà gió đã về.

    No one can stop me from loving you !

  7. #2
  8. Đến từ
    An Giang
  9. Bài viết
    135
  10. Thanks
    173
  11. Thanked 120 Times in 50 Posts
  12. - Workpiece : phôi
    - Chip : Phoi
    - Chief angles : các góc chính
    - Rake angle : góc trước
    - Face : mặt trước
    - Flank : mặt sau
    - Nose : mũi dao
    - Main flank :
    - Auxilary cutting edge = end cut edge : lưỡi cắt phụ
    - Clearance angle: góc sau
    - Lip angle : góc sắc (b)
    - Cutting angle : góc cắt (d)
    - Auxiliary clearance angle : góc sau phụ
    - Plane approach angle : góc nghiêng chính (j)
    - Auxiliary plane angle : góc nghiêng phụ (j1)
    - Plane point angle : góc mũi dao (e)
    - Nose radius : bán kính mũi dao
    - Built up edge (BUE) : lẹo dao
    - Tool life : tuổi thọ của dao
    - Tool : dụng cụ, dao
    - Facing tool : dao tiện mặt đầu
    - Roughing turning tool : dao tiện thô
    - Finishing turning tool : dao tiện tinh
    - Pointed turning tool : dao tiện tinh đầu nhọn
    - Board turning tool : dao tiện tinh rộng bản.
    - Left/right hand cutting tool : dao tiện trái/phải
    - Straight turning tool : dao tiện đầu thẳng
    - Cutting –off tool, parting tool : dao tiện cắt đứt
    - Thread tool : dao tiện ren
    - Chamfer tool : dao vát mép
    - Boring tool : dao tiện (doa) lỗ
    - Profile turning tool : dao tiện định hình
    - Feed rate : lượng chạy dao
    - Cutting forces : lực cắt
    - Cutting fluid = coolant : dung dịch trơn nguội
    - Cutting speed : tốc độ cắt
    - Depth of cut : chiều sâu cắt
    - Machined surface : bề mặt đã gia công
    - Cross feed : chạy dao ngang
    - Longitudinal feed : chạy dao dọc
    -Lathe bed : Băng máy
    -Carriage : Bàn xe dao
    -Cross slide : Bàn trượt ngang
    -Compound slide: Bàn trượt hỗn hợp
    -Tool holder: Đài dao
    -Saddle: Bàn trượt
    -Tailstock: Ụ sau
    -Headstock: Ụ trước
    -Speed box: Hộp tốc độ
    -Feed (gear) box: Hộp chạy dao
    -Lead screw: Trục vít me
    -Feed shaft: Trục chạy dao
    -Main spindle: Trục chính
    -Chuck: Mâm cặp
    -Three-jaw chuck: Mâm cặp 3 chấu
    -Four-jaw chuck: Mâm cặp 4 chấu
    -Jaw: Chấu kẹp
    -Rest: Luy nét
    -Steady rest: Luy nét cố định
    -Follower rest: Luy nét di động
    -Hand wheel: Tay quay
    -Lathe center: Mũi tâm
    -Dead center: Mũi tâm chết (cố định)
    -Rotaring center: Mũi tâm quay
    -Dog plate: Mâm cặp tốc
    -Lathe dog : Tốc máy tiện
    -Bent-tail dog: Tốc chuôi cong
    -Face plate : Mâm cặp hoa mai
    -Automatic lathe: Máy tiện tự động
    -Backing-off lathe: Máy tiện hớt lưng
    -Bench lathe: Máy tiện để bàn
    -Boring lathe: Máy tiện-doa, máy tiện đứng
    -Camshaft lathe: Máy tiện trục cam
    -Copying lathe: Máy tiện chép hình
    -Cutting –off lathe: Máy tiện cắt đứt
    -Engine lathe: Máy tiện ren vít vạn năng
    -Facing lathe: Máy tiện mặt đầu, máy tiện cụt
    -Machine lathe: Máy tiện vạn năng
    -Multicut lathe: Máy tiện nhiều dao
    -Multiple-spindle lathe : Máy tiện nhiều trục chính
    -Precision lathe: Máy tiện chính xác
    -Profile-turing lathe: Máy tiện chép hình
    -Relieving lathe: Máy tiện hớt lưng
    -Screw/Thread-cutting lathe: Máy tiện ren
    -Semiautomatic lathe: Máy tiện bán tự động
    -Turret lathe: Máy tiện rơ-vôn-ve
    -Turret: Đầu rơ-vôn-ve
    -Wood lathe : Máy tiện gỗ
    .................................................. ...........................

    DAO PHAY

    - Dao phay : milling cutter
    - Angle : Dao phay góc
    - Cylindrical milling cutter : Dao phay mặt trụ
    - Disk-type milling cutter : Dao phay đĩa
    - Dove-tail milling cutter : Dao phay rãnh đuôi én
    - End mill : Dao phay ngón
    - Face milling cutter : Dao phay mặt đầu
    - Form-relieved tooth : Răng dạng hớt lưng
    - Form relieved cutter : Dao phay hớt lưng
    - Gang milling cutter : Dao phay tổ hợp
    - Helical tooth cutter : Dao phay răng xoắn
    - Inserted blade : Răng ghép
    - Inserted-blade milling cutter : Dao phay răng ghép
    - Key-seat milling cutter : Dao phay rãnh then
    - Plain milling cutter : Dao phay đơn
    - Righ-hand milling cutter : Dao phay răng xoắn phải
    - Single-angle milling cutter : Dao phay góc đơn
    - Sliting saw, circular saw : Dao phay cắt đứt
    - Slot milling cutter : Dao phay rãnh
    - Shank-type cutter : Dao phay ngón
    - Stagged tooth milling cutter : Dao phay răng so le
    - T-slot cutter : Dao phay rãnh chữ T
    - Three-side milling cutter : Dao phay dĩa 3 mặt cắt
    - Two-lipped end mills : Dao phay rãnh then
    anh em tham khảo và học dần dần nhé..mình thấy rất hay

Thông tin về chủ đề này

Users Browsing this Thread

Có 1 người đang xem chủ đề. (0 thành viên và 1 khách)

Các Chủ đề tương tự

  1. Từ vựng và thuật ngữ T.A chuyên ngành xây dựng
    Bởi Santa trong diễn đàn Tiếng Anh chuyên ngành
    Trả lời: 8
    Bài viết cuối: 01-03-2014, 10:04 AM
  2. Tiếng anh chuyên ngành kế toán và tài chính ngân hàng
    Bởi Hà Dím trong diễn đàn Tiếng Anh chuyên ngành
    Trả lời: 2
    Bài viết cuối: 07-13-2013, 06:38 PM
  3. Thuật ngữ chuyên ngành mỹ phẩm
    Bởi Lovely trong diễn đàn Tiếng Anh chuyên ngành
    Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 06-04-2013, 06:43 AM
  4. Một số từ vựng, thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán
    Bởi Hà Dím trong diễn đàn Tiếng Anh chuyên ngành
    Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 06-02-2013, 03:19 PM
  5. Từ vựng tiếng anh chuyên ngành xuất nhập khẩu
    Bởi ngobonmat102 trong diễn đàn Tiếng Anh chuyên ngành
    Trả lời: 3
    Bài viết cuối: 04-30-2013, 10:59 AM

Bạn bè bốn phương tìm tới trang này của chúng ta bằng các từ tìm kiếm:

Updating....
SEO Blog

Tag của Chủ đề này

Đánh dấu

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
  •  
Múi giờ GMT +7. Bây giờ là 11:20 AM.
Diễn đàn sử dụng vBulletin® Phiên bản 4.2.0.
Bản quyền của 2015 vBulletin Solutions, Inc. Tất cả quyền được bảo lưu.
Ban quản trị không chịu trách nhiệm về nội dung do thành viên đăng.