Đăng ký Ðăng nhập








Scroll Left
(130 x 300)
Xem tại Đây...







Scroll Right
(130 x 300)
Xem tại Đây...
Tìm kiếm tùy chỉnh
Web
 
 
 
Trang 2 của 2 Đầu tiênĐầu tiên 12
Kết quả 11 đến 12 của 12
  1. #11
  2. Đến từ
    Ninh Bình
  3. Bài viết
    705
  4. Thanks
    48
  5. Thanked 181 Times in 133 Posts
  6. ►Chia Sẽ: Add to Linkhay
    UNIT 14: INTERNATIONAL ORGANIZATIONS


    Trong bài này các bạn sẽ học về prasal verbs, vấn đề là chỉ cần học thuộc nghĩa của chúng . Các nghĩa dưới đây là theo nghĩa trong sách giáo khoa nhé


    Fill in : điền vào
    Give up :từ bỏ
    Take off :cởi ra
    Wash up :rữa chén
    Go on :tiếp tục
    Look up :tra (từ điển)
    Put on :mặc, đội vào
    Turn on :mở, bật (quạt, đèn...)
    Turn off :tắt (quạt, đèn...)
    Turn up : đến, có mặt
    Turn around : quay lại
    Lie down :nằm xuống
    Look after : chăm sóc
    Take after :giống
    Get over : phục hồi
    Go off :nổ
    Try out :thử
    Hold up :hoãn lại
    Hurry up :nhanh lên

  7. #12
  8. Đến từ
    Ninh Bình
  9. Bài viết
    705
  10. Thanks
    48
  11. Thanked 181 Times in 133 Posts
  12. UNIT 15: WOMEN IN SOCIETY


    Từ vựng bổ sung




    Civilization :sự văn minh

    Beliefs :niềm tin

    Rather than :hơn là

    Widespread :lan rộng

    Deny :từ chối

    Legal :hợp pháp

    Political :chính trị

    Right :quyền
    Power :quyền lực

    Status :tình trạng

    Period :giai đoạn

    Individual :cá nhân

    Equal :bình đẳng

    Basis :nền tảng

    Sex :giới tính

    Accord :chấp thuận

    Factory :nhà máy, xí nghiệp

    Attitude :thái độ

    Respectful :tôn trọng

    Supportive :ủng hộ

    Resentful : phật ý

    Disbelieving :không tin tưởng

    Argue :tranh cải

    Thinker :nhà tư tưởng

    Mention :kể đến

    Property :tài sản

    Vote :bầu, bỏ phiếu

    Sympathetic :thông cảm

    Opinion :ý kiến

    Slave :nô lệ

    Potential :tiềm năng

    Two-third :2/3
    Three- fourth
    Firewood :cũi đốt

    Average :trung bình

    Domestic work :việc nhà

    Marital status :tình trạng hôn nhân

    Chart :biểu đồ

    In general :nói chung

    Reduce :giảm xuống

    Distribution :sự đóng góp

    Illustrate :minh họa

    In comparison with :so sánh với

    Drunk :say rượu

    Explain :giải thích

    Point :chỉ(vào)
    Glance :liếc nhìn

    Opposite :đối diện

    Scissors :cây kéo



Trang 2 của 2 Đầu tiênĐầu tiên 12

Thông tin về chủ đề này

Users Browsing this Thread

Có 1 người đang xem chủ đề. (0 thành viên và 1 khách)

Các Chủ đề tương tự

  1. The phrase & prvoverb in English (Thành ngữ & Tục ngữ tiếng anh)
    Bởi quynhanh_NEU_1998 trong diễn đàn Tài nguyên học từ vựng
    Trả lời: 6
    Bài viết cuối: 08-08-2013, 05:50 PM
  2. Kiến thức cơ bản tiếng anh lớp 11
    Bởi Hà Dím trong diễn đàn Tiếng Anh Lớp 11
    Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 06-29-2013, 08:26 AM
  3. Video Tiếng Anh văn phòng
    Bởi nobita trong diễn đàn TA nơi công sở
    Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 06-24-2013, 06:12 PM
  4. Anh văn giao tiếp cơ bản trong cuộc sống hàng ngày – những câu nói thông dụng
    Bởi Bá Tước Gà trong diễn đàn Tài liệu TA giao tiếp
    Trả lời: 1
    Bài viết cuối: 06-18-2013, 08:42 AM
  5. Văn phạm Unit 1 tiếng Anh lớp 9
    Bởi Hà Dím trong diễn đàn Tiếng Anh Lớp 9
    Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 05-26-2013, 09:41 PM

Tag của Chủ đề này

Đánh dấu

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
  •  
Múi giờ GMT +7. Bây giờ là 07:55 AM.
Diễn đàn sử dụng vBulletin® Phiên bản 4.2.0.
Bản quyền của 2014 vBulletin Solutions, Inc. Tất cả quyền được bảo lưu.
Ban quản trị không chịu trách nhiệm về nội dung do thành viên đăng.
Forum Bottom (500 x 70)
Xem Chi Tiết Tại Đây...