Đăng ký Ðăng nhập








Scroll Left
(130 x 300)
Xem tại Đây...







Scroll Right
(130 x 300)
Xem tại Đây...
Tìm kiếm tùy chỉnh
Web
 
 
 
Kết quả 1 đến 2 của 2
  1. #1
  2. Đến từ
    Ninh Bình
  3. Bài viết
    705
  4. Thanks
    48
  5. Thanked 181 Times in 133 Posts
  6. 187 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

    ►Chia Sẽ: Add to Linkhay
    tieng anh chuyen nganh ke toan, tu vung tieng anh ke toan, tong hop tieng anh chuyen nganh ke toan
    Chào các bạn hôm nay diendantienganh.net sẽ chia sẻ 187 từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán
    1. Crossed cheque (n) : Séc thanh toán bằng chuyển khoảng
    a cheque that has two line across ot to show that it can only be paid into a bank account and not exchanged for cash
    2. Open cheque (n) : Séc mở
    3. Bearer cheque (n): Séc vô danh
    4. Draw (v) : rút
    5. Drawee (n) : ngân hàng của người ký phát
    bank or person asked to make a payment by a drawer
    6. Drawer (n) = Payer người ký phát (Séc)
    person who write a cheque and instructs a bank to make payment to another person
    7. Payee(n): người đươc thanh toán
    8. Bearer (n) : người cầm (Séc)
    Person who receive money from some one or whose name is on a cheque
    The Clearig House Automated Payment System
    9. In word : (tiền) bằng chữ
    10. In figures : (tiền) bằng số

    11. Cheque clearing : sự thanh toán Séc
    12. Counterfoil (n) : cuống (Séc)
    a piece of paper kept after writing a cheque as a record of the deal
    which has taken place
    13. Voucher (n) : biên lai, chứng từ
    14. Encode (v) : mã hoá
    15. Sort code (n) : Mã chi nhánh Ngân hàng
    16. Codeword (n) : ký hiệu (mật)
    17. Decode (v) : giải mã (understand the mean of the message writen in code)
    18. Pay into : nộp vào
    19. Proof of indentify : bằng chứng nhận diện
    20. Authorise (v) : cấp phép => Authorisation (n)

    21. Letter of authority : thư uỷ nhiệm
    22. Account holder (n) : chủ tài khoản
    23. Expiry date : ngày hết hạn
    date on which a document is no longer valid
    24. ATMs Automatic Teller Machine
    25. BACS : dịch vụ thanh toán tư động giữa các ngân hàng
    The Bankers Automated Clearing Service
    26. CHAPS : hệ thống thanh toán bù trừ tự động
    27. EFTPOS : máy chuyển tiền điện tử lại điểm bán hàng
    Electronic Funds Transfer at Point Of Sale
    28. IBOS : hệ thống trực tuyến giữa các ngân hàng
    29. PIN Personal Identification Number
    30. SWIFT : Tổ chức thông tin tài chính toàn cầu
    The Society for Worldwide Interbank Financial Telecommunications

    31. GIRO : hệ thống thanh toán nợ giữa các ngân hàng
    32. BGC : ghi có qua hệ thống GIRO
    Bank GIRO Credit
    33. Magnetic (adj) : từ tính Magnetic Stripe : dải băng từ
    34. Reconcile (v) : bù trừ, điều hoà
    35. Circulation (n) : sự lưu thông Circulate (v)
    movement of money round a country
    36. Clear (v) : thanh toán bù trừ
    make payment of a cheque through the system
    => Clearing bank (n) : ngân hàng tham gia thanh toán bù trừ
    => Clearing house (n) : trung tâm thanh toán bù trừ
    central office where clearing bank exchange cheques
    37. Honour (v) : chấp nhận thanh toán
    38. Refer to drawer (n) : viết tắc là R.D: “Tra soát người ký phát”
    39. Non-card instrument : phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt
    40. Present (v) : xuất trình, nộp

    41. Outcome (n) : kết quả
    42. Debt (n.) : khoản nợ
    43. Debit (v) : ghi nợ (money which a company owes)
    44. Debit balance : số dư nợ
    balance in an account showing that the company owes more money than in has receuved
    45. Direct debit : ghi nợ trực tiếp
    46. Deposit money : tiền gửi
    47. Give credit : cấp tín dụng
    48. Illegible (adj) : không đọc được
    49. Bankrupt Bust : vỡ nợ, phá sản
    50. Make out (v) : ký phát, viết (Séc)

    51. Banker (n) : người của ngân hàng
    52. Place of cash : nơi dùng tiền mặt
    53. Obtain cash : rút tiền mặt
    54. Cashpoint : điểm rút tiền mặt
    55. Make payment : ra lệnh chi trả
    56. Subtract (n) : trừ
    57. Plastic money (n) : tiền nhựa (các loại thẻ Ngân hàng)
    58. Sort of card : loại thẻ
    59. Plastic card (n) : thẻ nhựa
    60. Charge card : thẻ thanh toán
    plastic card issued by a shop and used by customers when buying sth that they will pay later

    61. Smart card (n) : thẻ thông minh
    small plastic card with an electronic chip tha record and remember information
    62. Cash card (n) : thẻ rút tiền mặt (card use to obtain money from cash dispensers)
    63. Cheque card (n) : thẻ Séc
    64. Bank card (n) : thẻ ngân hàng
    65. Cardholder (n) : chủ thẻ
    66. Shareholder (n) : cổ đông (person who owns shares in a company)
    67. Dispenser (n) : máy rút tiền tự động
    machine which gives out money when a special card is inserted and instructions given
    68. Statement (n) : sao kê (tài khoản)
    (list showing amounts of money paid, received, owing…& their tota)l
    => Mini-statement (n) : tờ sao kê rút gọn
    69. Cashier (n) : nhân viên thu, chi tiền (ở Anh)

    70. Teller (n) = cashier : người máy chi trả tiền mặt
    71. Withdraw (v) : rút tiền mặt => Withdrawal (n)
    72. Deduct (v) : trừ đi, khấu đi
    73. Tranfer (v) : chuyển
    => Transaction (n) : giao dịch
    => Transmit (v) : chuyển, truyền
    74. Dispense (v) : phân phát, ban
    75. Terminal (n) : máy tính trạm
    computer screen and key board connected to a computer system
    76. Reveal (v) : tiết lộ
    77. Maintain (v) : duy trì, bảo quản
    78. Make available : chuẩn bị sẵn
    79. Refund (v) : trả lại (tiền vay)

    80. Constantly (adv) : không dứt, liên tục
    81. In effect : thực tế
    82. Retailer (n) : người bán lẻ
    83. Commission (n) : tiền hoa hồng
    84. Premise (n) : cửa hàng
    85. Due (adj) : đến kỳ hạn
    86. Records : sổ sách
    87. Pass (v) : chấp nhận , chuyển qua
    88. Swipe (v) : chấp nhận
    89. Reader (n) : máy đọc

    90. Get into (v) : mắc vào, lâm vào
    91. Overspend (v) : xài quá khả năng
    92. Adminnistrative cost : chi phí quản lý
    93. Processor (n) : bộ xử lí máy tính
    94. Central switch (n) : máy tính trung tâm
    95. In order : đúng quy định
    96. Standing order (n) = SO : uỷ nhiệm chi
    97. Interest-free : không phải trả lãi
    98. Collect (v) : thu hồi (nợ)
    99. Check-out till (n) : quầy tính tiền

    100. Fair (adj) : hợp lý
    101. Subsidise : phụ cấp, phụ phí
    102. Cost (n) : phí
    103. Limit (n) : hạn mức Credit limit : hạn mức tín dụng
    104. Draft (n) : hối phiếu
    105. Overdraft (n) : sự rút vượt quá số dư, dự thấu chi
    106. Grovelling (adj) : luồn cúi, biết điều
    107. Remittance (n) : sự chuyển tiền
    108. Quote : trích dẫn
    109. Reference (n) : sự tham chiếu

    110. Interest rate (n) : lãi suất
    111. Mortgage (n) : nợ thuế chấp
    112. Abolish (v) : bãi bỏ, huỷ bỏ
    113. Mandate (n) : tờ uỷ nhiệm
    114. Out going (n) : khoản chi tiêu
    amount of money spent; espenditures
    115. Remission (n) : sự miễn giảm
    116. Remitter (n) : người chuyển tiền
    117. Leaflet (n) : tờ bướm (quảng cáo)
    118. Orginator (n) : người khởi đầu
    person or company initiating a banking transaction
    119. Consumer (n) : người tiêu thụ

    120. Regular payment : thanh toán thường kỳ
    121. Billing cost : chi phí hoá đơn
    122. Insurance (n) : bảo hiểm
    123. Doubt (n) : sự nghi ngờ
    124. Excess amount (n) : tiền thừa
    125. Creditor (n) : người ghi có (bán hàng)
    person or business to whom another person or business owes money
    126. Efficiency (n) : hiệu quả
    127. Cash flow (n) : lưu lượng tiền
    128. Inform : báo tin
    129. On behalf : nhân danh

    130. Achieve (v) : đạt được
    131. Budget account application : giấy trả tiền làm nhiều kì
    132. Reverse (n) : ngược lại
    133. Break (v) : phạm, vi phạm
    134. Exceed (v) : vượt trội
    135. VAT Reg. No : mã số thuế VAT
    136. Originate (v) : khởi đầu
    137. Settle (v) : thanh toán
    138. Trace (v) : truy tìm
    139. Carry out (v) : tiến hành

    140. Intermediary (n) : người làm trung gian (person who is a link between two parties)
    141. Correspondent (n) : ngân hàng có quan hệ đại lý
    142. Telegraphic transfer : chuyển tiền bằng điện tín
    143. Instant cash transfer : chuyển tiền ngay tức thời
    144. Mail transfer : chuyển tiền bằng thư
    145. Absolute security (n) : an toàn tuyệt đối
    146. Straighforward (adj) : đơn giản, không rắc rối
    147. Boundary (n) : biên giới
    148. Reliably (a) : chắc chắn, đáng tin cậy
    149. Domestic : trong nước, nội trợ

    150. Significantly (adv) : một cách đáng kể
    151. Local currency (n) : nội tệ
    152. Generous (adj) : hào phóng
    153. Counter (v) : quầy (chi tiền)
    154. Long term (n) : lãi
    155. Top rate : lãi suất cao nhất
    156. Headline (n) : đề mục (báo, quảng cáo)
    157. Free banking : không tính phí dịch vụ ngân hàng
    158. Generous term : điều kiện hào phóng
    159. Current account (n) : tài khoản vãng lai

    160. Recapitulate (v) : tóm lại, tóm tắt lại
    161. Security courier services : dịch vụ vận chuyển bảo đảm
    162. Beneficiary (n) : người thụ hưởng (person who received money or advantage from st)
    163. First class : phát chuyển nhanh
    164. Upward limit (n) : mức cho phép cao nhất
    maximum permissible amount (# downward limit)
    165. Facility (n) : phương tiện
    166. Gateway (n) : cổng máy tính
    167. Outward payment (n) : chuyển tiền đi
    168. Inward payment (n) : chuyển tiền đến
    169. Accompany (v) : đi kèm

    170. Interface (n) : giao diện
    171. Non-profit : phi lợi nhuận
    172. Operating cost : chi phí hoạt động
    173. Documentary credit : tín dụng thư
    174. Entry (n) : bút toán
    175. Meet (v) : thanh toán
    176. Capital expenditure : các khoản chi tiêu lớn
    177. Home banking : dịch vụ ngân hàng tại nhà
    178. Remote banking : dịch vụ ngân hàng từ xa
    179. Day-to-day : thường ngày

    180. Manipulate (v) : thao tác
    181. Recovery : sự đòi lại được (nợ)
    182. Adaptor (n) : thiết bị tiếp trợ
    183. Periodically (adv) : thường kỳ
    184. Dependant (n) : người sống dựa người khác
    185. Grant (v) : chất thuận
    186. Inefficient (adj) : không hiệu quả
    187. Debate (n) : cuộc tranh luận

  7. #2
  8. Đến từ
    Ninh Bình
  9. Bài viết
    705
  10. Thanks
    48
  11. Thanked 181 Times in 133 Posts
  12. 188. Pros-and-cons (n) : những ý kiến tán thành và phản đối
    189. Isolate (v) : cách ly, cô lập

    190. Power failure : cúp điện
    191. Attention to : chú ý tới
    192. Spot (v) : tìm ra, nhận ra
    193. Grab (v) : tóm, vô

Thông tin về chủ đề này

Users Browsing this Thread

Có 1 người đang xem chủ đề. (0 thành viên và 1 khách)

Các Chủ đề tương tự

  1. 4000 thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán - tài chính - ngân hàng
    Bởi banned trong diễn đàn Tài Chính - Ngân Hàng
    Trả lời: 1
    Bài viết cuối: 01-03-2014, 08:58 AM
  2. Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 11-08-2013, 05:27 AM
  3. Tiếng anh chuyên ngành kế toán
    Bởi banned trong diễn đàn Tiếng Anh chuyên ngành
    Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 08-06-2013, 11:18 PM
  4. Tiếng anh chuyên ngành kế toán và tài chính ngân hàng
    Bởi Hà Dím trong diễn đàn Tiếng Anh chuyên ngành
    Trả lời: 2
    Bài viết cuối: 07-13-2013, 06:38 PM
  5. Một số từ vựng, thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán
    Bởi Hà Dím trong diễn đàn Tiếng Anh chuyên ngành
    Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 06-02-2013, 03:19 PM

Tag của Chủ đề này

Đánh dấu

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
  •  
Múi giờ GMT +7. Bây giờ là 08:03 AM.
Diễn đàn sử dụng vBulletin® Phiên bản 4.2.0.
Bản quyền của 2014 vBulletin Solutions, Inc. Tất cả quyền được bảo lưu.
Ban quản trị không chịu trách nhiệm về nội dung do thành viên đăng.
Forum Bottom (500 x 70)
Xem Chi Tiết Tại Đây...