Đăng ký Ðăng nhập








Scroll Left
(130 x 300)
Xem tại Đây...







Scroll Right
(130 x 300)
Xem tại Đây...
Tìm kiếm tùy chỉnh
Web
 
 
 
Kết quả 1 đến 1 của 1
  1. #1
  2. Đến từ
    An Giang
  3. Bài viết
    325
  4. Thanks
    181
  5. Thanked 399 Times in 145 Posts
  6. Các loại câu điều kiện (the conditional sentence)

    ►Chia Sẽ: Add to Linkhay
    I. Các loại câu điều kiện (the conditional sentence)
    1. Loại 1:
    Công thức :
    IF + S + V (hiện tại) , S + WILL ( CAN, MAY) + V (nguyên mẫu)
    IF + S + V (hiện tại) , S + WILLN'T ( CANN'T, MAYN'T) + V (nguyên mẫu)
    IF + S + V (hiện tại) , WILL ( CAN, MAY) +S + V (nguyên mẫu)
    Cách dùng:
    Chỉ sự việc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
    Ví dụ:
    If it is sunny, I will go fishing. ( nếu trời nắng, tôi sẽ đi câu)
    If Huy go to school, he will drink sting ( Nếu Huy đến trường, cậu ấy sẽ uông sting
    If….not…= Unless
    Ví dụ:
    - I won’t visit you if I don’t have time
    → Unless I have time, I won’t visit you.
    - We’ll go camping if the weather is fine.
    → Unless the weather is fine, we won’t go camping.
    - If you miss seeing the first part of the film, you can’t say you understand it.
    → Unless you see the first part of the film, you can’t say you understand it.
    * Chú ý: mệnh đề chứa "unless" không dùng dạng phủ định.
    2. Loại 2:
    Công thức :
    IF + S + V (-ed hoặc V cột 2) , S + WOULD ( COULD, MIGHT ) + V (nguyên mẫu)
    IF + S + V (-ed hoặc V cột 2 ) , S + WOULDN'T ( COULDN'T, MIGHTN'T ) + V (nguyên mẫu)
    IF + S + V (-ed hoặc V cột 2) , WOULD ( COULD, MIGHT ) + S + V (nguyên mẫu) ?
    ( be luôn dùng were dùng cho tất cả các ngôi )
    Ở câu hỏi If clause có thể đứng trước hoặc đứng sau:
    VD:
    If you went to school yesterday, you could saw teacher (Nếu bạn đi đến trường vào ngày hôm qua, bạn có thể gặp lài thầy cô cũ)
    Cách dùng:
    Chỉ sự việc không thể hoặc khó có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
    Ví dụ:
    If I were you, I would go abroad. ( nếu tôi là bạn, tôi sẽ đi nước ngoài)
    Chuyện này không thể xảy ra được vì tôi đâu thể nào biến thành bạn được.
    3. Loại 3:
    Công thức :
    IF + S +HAD +P.P , S + WOULD ( COULD, MIGHT ) HAVE + P.P
    IF + S +HAD +P.P , S + WOULDN'T ( COULDN'T, MIGHTN'T ) + HAVE + P.P
    IF + S +HAD +P.P , WOULD ( COULD, MIGHT ) + S + HAVE + P.P ?
    Cách dùng:
    Chỉ sự việc không có thật ở quá khứ.
    Ví dụ:
    If I hadn’t been absent yesterday, I would have met him. ( nếu hôm qua tôi không vắng mặt thì tôi đã gặp anh ta rồi) => nhưng thực sự tôi đã vắng mặt
    If L.Thao hadn't gone out, she wouldn't have broken foot ( Nếu L.Thao không ra ngoài, cô ấy không bị gãy chân) => Nhưng thật ra đã gãy chân rồi
    * LƯU Ý:
    + Unless = if … not : trừ phi
    + Bên mệnh đề có if, chữ had trong loại 3, chữ were trong loại 2 và chữ should trong loại 1 có thể đem ra đầu câu thế cho if.
    ( chữ should đôi khi có thể dùng trong loại 1 với nghĩa làm cho câu mơ hồ hơn)
    Ví dụ:
    - If he should call, …. ( nếu mà anh ta có gọi, … ) => không biết có gọi hay không
    = Should he call,…. ( nếu mà anh ta có gọi, … )
    - If I were you, …
    = Were I you, ….
    Các hình thức đảo ngữ :
    - Câu điều kiện đảo ngữ là câu điều kiện không thật ở hiện tại hay không thật ở quá khứ. IF trong mệnh đề IFđược bỏ đi, chủ ngữ trong mệnh đề IF được đặt sau động từ hay trợ động từ.
    VD:
    + Bình thường: IF I HAD KNOWN THAT WOULD HAPPEN, I WOULD HAVE GIVEN HIM THE MONEY.

    -> Đảo ngữ: HAD I KNOWN THAT WOULD HAPPEN, I WOULD HAVE GIVEN HIM THE MONEY.

    + Bình thường: IF I WERE TO OFFER YOU A JOB, I WOULD NEED A STRONG RECOMMENDATION FROM YOUR FORMER EMPLOYER.

    -> Đảo ngữ: WERE I TO OFFER YOU A JOB, I WOULD NEED A STRONG RECOMMENDATION FROM YOU FORMER EMPLOYER.

    + Bình thường: IF THAT SHOULD HAPPEN, I'D BE READY FOR IT.

    -> Đảo ngữ: SHOULD THAT HAPPEN, I'D BE READY FOR IT.
    Chỉ đảo các từ HAD, WERE lên đầu câu và bỏ IF
    Đây là hình ảnh minh hoạ:

    [IMG][/IMG]
    Quá khứ ơi mãi mãi xa đi-

  7. Có 1 lời Cảm Ơn dành cho Phương Hà trong bài viết này
    nobita (05-18-2013)

Thông tin về chủ đề này

Users Browsing this Thread

Có 1 người đang xem chủ đề. (0 thành viên và 1 khách)

Các Chủ đề tương tự

  1. Cách nhận biết từ loại dựa vào vị trí khi làm bài tập điền từ
    Bởi Bá Tước Gà trong diễn đàn Ngữ Pháp Cơ Bản
    Trả lời: 4
    Bài viết cuối: 04-14-2013, 08:00 PM
  2. Các loại bệnh trong tiếng Anh
    Bởi nguyetdo10 trong diễn đàn Ngữ Pháp Cơ Bản
    Trả lời: 1
    Bài viết cuối: 03-24-2013, 07:52 PM
  3. Các loài hoa
    Bởi VictoriaLe9198 trong diễn đàn Tài nguyên học từ vựng
    Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 03-22-2013, 12:43 PM
  4. Tên các loại hoa bằng tiếng anh
    Bởi hoangsonhn1993 trong diễn đàn Tài nguyên học từ vựng
    Trả lời: 3
    Bài viết cuối: 03-16-2013, 05:02 PM
  5. Tên các loại hoa bằng tiếng anh
    Bởi hoangsonhn1993 trong diễn đàn Học qua thành ngữ
    Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 03-12-2013, 03:10 PM

Tag của Chủ đề này

Đánh dấu

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
  •  
Múi giờ GMT +7. Bây giờ là 12:09 AM.
Diễn đàn sử dụng vBulletin® Phiên bản 4.2.0.
Bản quyền của 2014 vBulletin Solutions, Inc. Tất cả quyền được bảo lưu.
Ban quản trị không chịu trách nhiệm về nội dung do thành viên đăng.
Forum Bottom (500 x 70)
Xem Chi Tiết Tại Đây...