Kết quả 1 đến 1 của 1
  1. #1
    Ngày tham gia
    Feb 2013
    Bài viết
    830
    Thanks
    298
    Thanked 864 Times in 383 Posts

    Một số từ vựng, thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán

    Accounting entry: ---- bút toán
    Accrued expenses ---- Chi phí phải trả -
    Accumulated: ---- lũy kế
    Advance clearing transaction: ---- quyết toán tạm ứng (???)
    Advanced payments to suppliers ---- Trả trước ngưòi bán -
    Advances to employees ---- Tạm ứng -
    Assets ---- Tài sản -
    Balance sheet ---- Bảng cân đối kế toán -
    Bookkeeper: ---- người lập báo cáo
    Capital construction: ---- xây dựng cơ bản
    Cash ---- Tiền mặt -
    Cash at bank ---- Tiền gửi ngân hàng -
    Cash in hand ---- Tiền mặt tại quỹ -
    Cash in transit ---- Tiền đang chuyển -
    Check and take over: ---- nghiệm thu
    Construction in progress ---- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang -
    Cost of goods sold ---- Giá vốn bán hàng -
    Current assets ---- Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn -
    Current portion of long-term liabilities ---- Nợ dài hạn đến hạn trả -
    Deferred expenses ---- Chi phí chờ kết chuyển -
    Deferred revenue ---- Người mua trả tiền trước -
    Depreciation of fixed assets ---- Hao mòn luỹ kế tài sản cố định hữu hình -
    Depreciation of intangible fixed assets ---- Hoa mòn luỹ kế tài sản cố định vô hình -
    Depreciation of leased fixed assets ---- Hao mòn luỹ kế tài sản cố định thuê tài chính -
    Equity and funds ---- Vốn và quỹ -
    Exchange rate differences ---- Chênh lệch tỷ giá -
    Expense mandate: ---- ủy nghiệm chi
    Expenses for financial activities ---- Chi phí hoạt động tài chính -
    Extraordinary expenses ---- Chi phí bất thường -
    Extraordinary income ---- Thu nhập bất thường -
    Extraordinary profit ---- Lợi nhuận bất thường -
    Figures in: millions VND ---- Đơn vị tính: triệu đồng -
    Financial ratios ---- Chỉ số tài chính -
    Financials ---- Tài chính -
    Finished goods ---- Thành phẩm tồn kho -
    Fixed asset costs ---- Nguyên giá tài sản cố định hữu hình -
    Fixed assets ---- Tài sản cố định -
    General and administrative expenses ---- Chi phí quản lý doanh nghiệp -
    Goods in transit for sale ---- Hàng gửi đi bán -
    Gross profit ---- Lợi nhuận tổng -
    Gross revenue ---- Doanh thu tổng -
    Income from financial activities ---- Thu nhập hoạt động tài chính -
    Income taxes ---- Thuế thu nhập doanh nghiệp -
    Instruments and tools ---- Công cụ, dụng cụ trong kho -
    Intangible fixed asset costs ---- Nguyên giá tài sản cố định vô hình -
    Intangible fixed assets ---- Tài sản cố định vô hình -
    Intra-company payables ---- Phải trả các đơn vị nội bộ -
    Inventory ---- Hàng tồn kho -
    Investment and development fund ---- Quỹ đầu tư phát triển -
    Itemize: ---- mở tiểu khoản
    Leased fixed asset costs ---- Nguyên giá tài sản cố định thuê tài chính -
    Leased fixed assets ---- Tài sản cố định thuê tài chính -
    Liabilities ---- Nợ phải trả -
    Long-term borrowings ---- Vay dài hạn -
    Long-term financial assets ---- Các khoản đầu tư tài chính dài hạn -
    Long-term liabilities ---- Nợ dài hạn –
    Long-term mortgages, collateral, deposits---- Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ dài hạn -
    Long-term security investments ---- Đầu tư chứng khoán dài hạn -
    Merchandise inventory ---- Hàng hoá tồn kho -
    Net profit ---- Lợi nhuận thuần -
    Net revenue ---- Doanh thu thuần -
    Non-business expenditure source ---- Nguồn kinh phí sự nghiệp -
    Non-business expenditure source, current year -- Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay -
    Non-business expenditure source, last year ---- Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước -
    Non-business expenditures ---- Chi sự nghiệp -
    Non-current assets ---- Tài sản cố định và đầu tư dài hạn -
    Operating profit ---- Lợi nhuận từ hoạt động SXKD -
    Other current assets ---- Tài sản lưu động khác -
    Other funds ---- Nguồn kinh phí, quỹ khác -
    Other long-term liabilities ---- Nợ dài hạn khác -
    Other payables ---- Nợ khác -
    Other receivables ---- Các khoản phải thu khác -
    Other short-term investments ---- Đầu tư ngắn hạn khác -
    Owners' equity ---- Nguồn vốn chủ sở hữu -
    Payables to employees ---- Phải trả công nhân viên -
    Prepaid expenses ---- Chi phí trả trước -
    Profit before taxes ---- Lợi nhuận trước thuế -
    Profit from financial activities ---- Lợi nhuận từ hoạt động tài chính -
    Provision for devaluation of stocks ---- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho -
    Purchased goods in transit ---- Hàng mua đang đi trên đường -
    Raw materials ---- Nguyên liệu, vật liệu tồn kho -
    Receivables ---- Các khoản phải thu -
    Receivables from customers ---- Phải thu của khách hàng -
    Reconciliation: ---- đối chiếu
    Reserve fund ---- Quỹ dự trữ -
    Retained earnings ---- Lợi nhuận chưa phân phối -
    Revenue deductions ---- Các khoản giảm trừ -
    Sales expenses ---- Chi phí bán hàng -
    Sales rebates ---- Giảm giá bán hàng -
    Sales returns ---- Hàng bán bị trả lại -
    Short-term borrowings ---- Vay ngắn hạn -
    Short-term investments ---- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn -
    Short-term liabilities ---- Nợ ngắn hạn -
    Short-term mortgages, collateral, deposits---- Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ ngắn hạn -
    Short-term security investments ---- Đầu tư chứng khoán ngắn hạn -
    Stockholders' equity ---- Nguồn vốn kinh doanh -
    Surplus of assets awaiting resolution ---- Tài sản thừa chờ xử lý -
    Tangible fixed assets ---- Tài sản cố định hữu hình -
    Taxes and other payables to the State budget---- Thuế và các khoản phải nộp nhànước -
    Total assets ---- Tổng cộng tài sản -
    Total liabilities and owners' equity ---- Tổng cộng nguồn vốn -
    Trade creditors ---- Phải trả cho người bán -
    Treasury stock ---- Cổ phiếu quỹ -
    Welfare and reward fund ---- Quỹ khen thưởng và phúc lợi -
    Work in progress ---- Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang -


  2. Có 3 lời Cảm Ơn dành cho Hà Dím trong bài viết này
    ngobonmat102 (06-03-2013),panda (06-15-2013),Phương Hà (09-02-2013)

Thông tin về chủ đề này

Users Browsing this Thread

Có 1 người đang xem chủ đề. (0 thành viên và 1 khách)

Các Chủ đề tương tự

  1. Từ vựng và thuật ngữ T.A chuyên ngành xây dựng
    Bởi Santa trong diễn đàn Tiếng Anh chuyên ngành
    Trả lời: 8
    Bài viết cuối: 01-03-2014, 10:04 AM
  2. Tiếng anh chuyên ngành kế toán và tài chính ngân hàng
    Bởi Hà Dím trong diễn đàn Tiếng Anh chuyên ngành
    Trả lời: 2
    Bài viết cuối: 07-13-2013, 06:38 PM
  3. Tiếng anh chuyên ngành tóc
    Bởi Hà Dím trong diễn đàn Tiếng Anh chuyên ngành
    Trả lời: 1
    Bài viết cuối: 06-03-2013, 07:23 PM
  4. Thuật ngữ tiếng Anh trong kế toán phần 2
    Bởi Santa trong diễn đàn Tiếng Anh chuyên ngành
    Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 04-12-2013, 08:53 AM
  5. Thuật ngữ tiếng Anh trong kế toán
    Bởi Santa trong diễn đàn Tiếng Anh chuyên ngành
    Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 04-12-2013, 08:50 AM

Tag của Chủ đề này

Đánh dấu

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
  •